Tổng diện tích khu du lịch Hồ Hòa Bình là 52.200 ha. Nhu cầu đất xây dựng các phân khu, điểm du lịch là 3.120 ha. Trong đó, đất xây dựng các công trình, cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch tập trung là 1.200 ha (vùng lõi khu du lịch), còn lại là đất rừng phòng hộ, đất mặt nước, cây xanh cảnh quan tự nhiên để tạo không gian cây xanh phục vụ tham quan và tổ chức các hoạt động gắn với thiên nhiên.

Bảng tổng hợp sử dụng đất Khu du lịch Hồ Hòa Bình

Stt

Hạng mục

Diện tích (ha)

 

RANH GIỚI KHU DU LỊCH QUỐC GIA

52.200

I

ĐẤT PHÁT TRIỂN CÁC PHÂN KHU, ĐIỂM DU LỊCH

3.120

1

Phân khu Ngòi Hoa

1.200

1.1

Đất phát triển du lịch

550

1.2

Đất khác (đất cây xanh cảnh quan, rừng phòng hộ)

650

2

Phân khu Thung Nai

160

2.1

Đất phát triển du lịch

50

2.2

Đất khác (đất cây xanh cảnh quan, rừng phòng hộ)

110

3

Phân khu Thái Bình (cảng Ba Cấp)

290

3.1

Đất phát triển du lịch

120

3.2

Đất khác (đất cây xanh cảnh quan, rừng phòng hộ)

170

4

Phân khu Thái Thịnh (cảng Bích Hạ)

390

4.1

Đất phát triển du lịch

150

4.2

Đất khác (đất cây xanh cảnh quan, rừng phòng hộ)

240

5

Phân khu Hiền Lương

170

5.1

Đất phát triển du lịch

70

5.2

Đất khác (đất mặt nước)

100

6

Phân khu Bình Thanh - Vầy Nưa

540

6.1

Đất phát triển du lịch

180

6.2

Đất khác

360

6.2.1

Đất cây xanh cảnh quan, rừng phòng hộ

220

6.2.2

Đất mặt nước

140

7

Phân khu đảo Sung

140

7.1

Đất phát triển du lịch

80

7.2

Đất khác (đất cây xanh cảnh quan, rừng phòng hộ)

60

8

Điểm du lịch Tiền Phong

30

8.1

Đất phát triển du lịch

10

8.2

Đất khác (đất cây xanh cảnh quan, rừng phòng hộ)

20

9

Điểm du lịch ven sông (TP Hòa Bình)

90

9.1

Đất phát triển du lịch

20

9.2

Đất khác (đất dân cư)

70

10

Điểm du lịch đảo Ngọc

20

11

Trung tâm du lịch sinh thái - Khu BTTN Pu Canh

10

12

Điểm du lịch cảng Phúc Sạn

80

12.1

Đất phát triển du lịch

30

12.2

Đất khác (đất cây xanh cảnh quan, rừng phòng hộ)

50

II

CÁC LOẠI ĐẤT KHÁC

49.080

1

Đất mặt nước

7.760

2

Đất dân cư (dân cư đô thị, dân cư nông thôn bao gồm cả bản du lịch cộng đồng)

2.930

3

Đất khác (đất rừng phòng hộ, rừng sản xuất, đất trồng lúa, trồng cây lâu năm, …)

38.390

Bảng nhu cầu sử dụng đất phát triển du lịch Vùng lõi Khu du lịch Hồ Hòa Bình

Stt

Hạng mục

Diện tích (ha)

 

ĐẤT PHÁT TRIỂN DU LỊCH VÙNG LÕI KHU DU LỊCH QUỐC GIA

1.200

1

Đất phát triển du lịch phân khu Ngòi Hoa

550

1.1

Bến thuyền du lịch Ngòi Hoa

30

1.2

Khu nghỉ dưỡng sinh thái

120

1.3

Khu nghỉ dưỡng khách sạn

100

1.4

Công viên chuyên đề

80

1.5

Khu trang trại sinh thái kết hợp nghỉ dưỡng

150

1.6

Khu thể thao dã ngoại

60

1.7

Khu du lịch dich vụ động Hoa Tiên

10

2

Đất phát triển du lịch phân khu Thung Nai

50

2.1

Cảng du lịch Thung Nai

20

2.2

Khu dịch vụ du lịch

30

3

Đất phát triển du lịch phân khu Thái Bình (cảng Ba Cấp)

120

3.1

Công viên văn hóa du lịch (Khu tượng đài Bác Hồ)

30

3.2

Khu tổ hợp khách sạn, nghỉ dưỡng

80

3.3

Cảng du lịch Ba Cấp (Cảng Hòa Bình)

10

4

Đất phát triển du lịch phân khu Thái Thịnh (cảng Bích Hạ)

150

4.1

Khu VCGT

50

4.2

Khu du lịch nghỉ dưỡng sinh thái

80

4.3

Cảng du lịch Bích Hạ

20

5

Đất phát triển du lịch phân khu Hiền Lương

70

5.1

Khu làng du lịch sinh thái

50

5.2

Cảng du lịch Hiền Lương

20

6

Đất phát triển du lịch phân khu Bình Thanh - Vầy Nưa

180

6.1

Trung tâm thể thao VCGT ven hồ

80

6.2

Khu nghỉ dưỡng ven hồ

100

7

Đất phát triển du lịch phân khu đảo Sung

80